Học tiếng Nhật: Câu nói tình yêu bằng tiếng Nhật hay nhất khiến đối phương đổ ngất

Tình yêu luôn là chủ đề muôn thuở, tuy nhiên tùy mỗi đất nước mà có sự khác biệt trong cách thể hiện tình cảm. Người Nhật không nói yêu dễ dàng như phương Tây có lẽ do văn hóa khác nhau nên có nhiều người Nhật chưa bao giờ nói từ yêu trong suốt cuộc đời. Người Nhật không bao giờ thể hiện tình cảm trực tiếp bằng những cụm như 愛(あい)してる thay vì dùng chữ 愛 thì người Nhật thích sử dụng từ 好 hơn. Vậy câu nói tình yêu bằng tiếng Nhật nào được người Nhật hay sử dụng.

di-tim-tinh-yeu

Và trong chủ đề lần này Nhật Ngữ Hướng Minh xin gửi đến bạn “Những câu nói tình yêu bằng Tiếng Nhật” được dịch từ những câu ngạn ngữ nổi tiếng của các nhà văn nước ngoài.Các bạn hãy cùng xem và suy ngẫm nhé!

1, あなたは私の初恋の人でした。 Anata wa watashi no hatsukoi no hito deshita Anh là người đâu tiên mà em yêu.

2, 君(あなた)とずっと一緒にいたい。 Kimi (Anata) to zutto issho ni itai (Em/anh) muốn được ở bên cạnh (anh/em) mãi mãi

3, 愛しています。 Aishite imasu Anh yêu em

4, あなたは私にとって大切な人です。 Anata wa watashi ni totte taisetsu na hito desu Anh là người rất đặc biệt đối với em.

5, 君は僕にとって大切な人だ。 Kimi wa boku ni totte taisetsu na hito da Em rất đặt biệt đối với anh.

6, 私のこともう愛してないの? Watashi no koto mou aishite naino ? Anh không còn yêu em nữa sao?

7, ずっと君を守ってあげたい。 Zutto kimi wo mamotte agetai Anh muốn được bảo về em mãi mãi.

8, ずっと側にいたい。 Zutto soba ni itai Mong sao được bên (e/a) mãi mãi.

9, あなたを幸せにしたい。 Anata wo shiawase ni shitai Anh muốn làm em vui

10, 私にはあなたが必要です。/ 僕にはあなたが必要なんだ。 Watashi ni wa anata ga hitsuyou desu / Boku ni wa anata ga hitsuyou nanda Anh/em cần em/anh

11, あなたのことを大切に思っています。 Anata no koto wo taisetsu ni omotte imasu Anh luôn quan tâm đến em.

12,僕のこと好きっていったのに嘘だったの? Boku no koto sukitte itta no ni uso datta no ? Em đã nói dối rằng em thích anh có đúng như vậy không ?

13, ねえ、私のこと愛してる? Nee watashi no koto aishiteru ? Em có yêu anh không ?

14, 好き?嫌い?はっきりして! Suki ? Kirai ? Hakkiri shite! Em yêu hay em ghét anh? Em cảm thấy như thế nào?

15, あなたがずっと好きでした。 Anata ga zutto suki deshita Em vẫn luôn luôn yêu anh

Một số câu nói tình yêu bằng tiếng Nhật 1, よかったら、私(僕)と付き合ってくれる? Yokattara watashi/boku to tsukiatte kureru ? Nếu có thể, em có thể hẹn hò với anh không ?

2, 良かったら 付き合って ください Yokattara tsukiatte kudasai Nếu được thì hẹn hò với anh nhé.

3, 今度、デートしない? Kondo deito shinai ? Em có muốn đi hẹn hò với anh không ?

4, 私(僕)と付き合って下さい。 Watashi/Boku to tsukiatte kudasai Hẹn hò với anh đi/nhé

5,私(僕)とお付き合いして下さい。 Watashi/Boku to otsukiai shite kudasai Xin hãy hẹn hò với anh

6, また 会って もらえませんか? Mata atte moraemasenka ? Anh có thể đi hẹn hò với em lần nữa không?

7, 二人でどこかに行かない? Futari de dokoka ni shokuji demo ikanai ? Em có muốn đi đâu không nơi chỉ có 2 người chúng ta mà thôi

8, ちょっと美味しい店があるんだけど今度一緒にいかない? Chotto oishii mise ga arundakedo kondo issho ni ikanai ? Anh biết 1 nhà hàng ngon lắm. Khi nào em có muốn đi với anh không ?

9, 今度一緒にどこかに遊びに行きませんか?/行かない? Kondo issho ni dokoka ni asobini ikimasen ka? /ikanai ? Lúc nào đó, em có muốn cùng anh đi đâu đó không ?

10, 今度の日曜日空いてる? Kondo no nichiyoubi aiteru ? Chủ nhật này em rảnh không ?

11, 今度映画でも観に行かない? Kondo eiga demo mini ikanai ? em muốn lúc nào đó cùng đi xem phim không ?

12, メールアドレス(or メルアド)交換しない? Meiru adoresu(meruado) koukan shinai ? t Anh có thể trao đổi email được không ?

13, 電話番号聞いてもいい? Denwa bangou kiitemo ii ? Em có thể cho anh số phone được không ?

14, 暇な時に連絡くれる? Hima na toki ni renraku kureru ? Khi nào rảnhhãy gọi cho anh nhé !

15, 楽しみに しています。 Tanoshimini shiteimasu Hi vọng/hẹn/mong gặp lại anh

16, あなたに関心はありません。 Anata ni kanshin wa arimasen Tôi không thích (e/a)

17, あなたが信用できない。/ あなたのことが信用できない。 Anata ga shinyou dekinai / Anata no koto ga shinyou dekinai Em không thể tin anh được

Trên đây là một số câu nói về tình yêu và cuộc sống bằng Tiếng Nhật mà Nhật Ngữ Hướng Minh đã sưu tầm và tổng hợp được. Còn gì thú vị hơn khi bạn bày tỏ tình cảm của mình với những người xung quanh bằng Tiếng Nhật, sẽ rất đặc biệt đấy. Các bạn nên memo lại và ghi nhớ để có thể sử dụng khi cần thiết nhé!

Nguồn: Nhật Ngữ Hướng Minh