Chăm sóc tóc ở Nhật, Cắt tóc ở Nhật và những “từ vựng” cần biết

Cắt ở đâu?

Chỉ cần nhập từ khoá lên Google Maps là sẽ ra danh sách hàng loạt các điểm liên quan tại khu vực bạn sống (lưu ý nhập tiếng Nhật thì kết quả sẽ bao quát hơn). Các tiệm salon dành cho nữ được gọi là Biyouin (美容院). Với nam các bạn có thể search toko-ya (床屋) hoặc sanpatsu-ya (散髪屋).

Một số chuỗi cửa hàng giá rẻ (vào trang web để tìm thông tin các cửa hiệu khu vực bạn):

  • QB House (http://www.qbhouse.co.jp): QB House hiện có hơn 600 cửa hiệu cả trong và ngoài nước.
  • Quick Cut BB (http://quickcutbb.com)
  • Cut Factory (http://www.cut-factory.net)
  • 3q Cut (http://www.3qcut.com)
  • Family Cut (http://www.cut1000.com)

1. Sản phẩm chăm sóc tóc (ヘアケア)

シャンプー: dầu gội

リンス・コンディショナー: dầu xả

トリートメント/ ヘアパック: kem ủ tóc

ヘアオイル: dầu bóng, dầu dưỡng

ヘアミスト/ ヘアコロン/ヘアローション: xịt dưỡng (dạng nước), ヘアコロン là loại có mùi thơm

ヘアエッセンス/ミルク: dưỡng tóc dạng sữa

育毛 (いくもう)・育毛剤 (いくもうざい): sản phẩm làm mọc tóc

* Những sản phẩm dành cho tóc mỏng, tóc rụng sẽ có chữ: 薄毛(うすげ: tóc mỏng)、抜け毛 (ぬけげ: tóc rụng)

ナチュラル・オーガニック: sản phẩm thiên nhiên

フケ防止(ぼうし) シャンプー: dầu gội trị gàu

ダメージケア: chăm sóc tóc xơ, hư tổn

除毛(じょもう)・脱毛 (だつもう) クリーム: kem tẩy lông

2. Tạo kiểu (ヘアスタイリング)

ヘアスプレー (hair spray): xịt tạo kiểu

Có 3 loại:

* ソフト (soft): mềm

* ハード (hard): cứng

* スーパーハード (super hard): rất cứng

ワックス: wax tạo kiểu (dạng như keo)

ヘアカラー・カラーリング・髪色 (かみいろ): thuốc nhuộm

白髪染め (しらがそめ): thuốc nhuộm dành cho tóc bạc

Khi đi mua thuốc nhuộm nhớ để ý dòng chữ 白髪用 (dùng cho tóc bạc) và 黒髪用 (dùng cho tóc đen). Nếu mua cho bố mẹ mà mua loại 黒髪用 thì sẽ ko hết bạc đâu nhé.

ブリーチ剤(ざい): thuốc tẩy tóc

3. Đi làm tóc ở salon:

髪型 (かみがた): kiểu tóc髪型を変(か)えようかなと思っています。Tôi muốn thay đổi kiểu tóc

前髪 (まえがみ): tóc mái

前髪をしてください/ 切ってください: Hãy tạo mái/ cắt mái cho tôi

* 下(した)に下(お)ろす前髪: mái thẳng

* 横(よこ)に流(なが)す前髪: mái chéo, mái lệch

* シースルーバング: mái thưa Hàn Quốc

分か目 (わかめ): ngôi

* 真ん中(まんなか)のわかめ: ngôi giữa

* わかめは真ん中より左(ひだり)がわでおねがいします: Hãy rẽ ngôi lệch sang trái một chút

ストレートパーマ: duỗi, ép thẳng tóc

ストレートパーマ液 (えき): thuốc ép tóc

パーマ: làm xoăn

デジタルパーマ: xoăn kỹ thuật số

ハイライト: highlight, gẩy light

リメイクカラー: chấm lại tóc nhuộm (khi chân tóc mọc ra hay nhạt màu)

リタッチカラー: retouch color: phủ bóng (làm màu nhuộm lâu phai)

ブロー: sấy

シャンプーする: gội đầu

ヘアアレンジ: tạo kiểu tóc (tết, búi, tóc dạ tiệc …)

ボブ: tóc bob

ロングボブ: tóc lob (tóc lỡ cụp)

長(なが)さはそのままにしてください。Hãy giữ nguyên độ dài tóc

薄(うす)く切(き)ってください/軽(かる)くしてくださいHãy tỉa mỏng tóc cho tôi.

短 (みじか)く切ってください。Hãy cắt tóc ngắn đi cho tôi.

レイヤーをしてください。Hãy tỉa tóc so le (thành từng lớp) cho tôi.

Từ vựng thường dùng 

良い理髪店/美容院を紹介してください。 Yoi rihatsu ten / biyō in o shōkai shi te kudasai. Xin vui lòng chỉ cho tôi địa chỉ tiệm hớt tóc/ salon tóc tốt.

上手な美容師さんを教えてください。 jōzu na biyō shi san o oshie te kudasai. Hãy nói cho tôi biết thợ uốn tóc giỏi.

予約をしたいのですが。 yoyaku o shi tai no desu ga. Tôi muốn hẹn trước.

。。。さんにお願いしたいのですが。 . . . san ni onegai shi tai no desu ga. Tôi muốn nhờ anh… (cắt tóc cho)

予約を入れていないのですが、今できますか。 yoyaku o ire te i nai no desu ga, ima deki masu ka. Tôi không có hẹn trước nhưng giờ tôi có thể cắt tóc được không ạ?

どのくらい待ちますか。 dono kurai machi masu ka. Tôi phải đợi khoảng bao lâu ạ?

髪をカットしたいですが kamiwo katto shitaidesuga Tôi muốn cắt tóc

この色に染めたいですが konoironi sometaidesuga Tôi muốn nhuộm sang màu này

カット/シャンプー/パーマ/セット/へアダイ/ひげそりをお願いします。 katto / shanpū / pāma / setto / e adai / hi ge sori o onegai shi masu. Xin hãy cắt tóc/ gội đầu/ uốn tóc/set chăm sóc tóc (gội, cắt, uốn, nhuộm…)/ nhuộm tóc/ cạo râu cho tôi.

どのくらいの時間がかかりますか。 dono kurai no jikan ga kakari masu ka. Mất khoảng bao nhiêu thời gian ạ?

ヘアースタイルの見本を見せてください。 heāsutairu no mihon o mise te kudasai. Xin vui lòng cho tôi xem những kiểu tóc mẫu.

髪型をこの写真のようにしてください。 kamigata o kono shashin no yō ni shi te kudasai. Xin hãy làm tóc cho tôi giống bức hình này.

揃える程度にカットしてください。 soroeru teido ni katto shi te kudasai. Xin hãy cắt cho tóc tôi gọn lại.

ここまでカットしてください。 koko made katto shi te kudasai. Xin hãy cắt cao lên đến chỗ này.

パーマをかけてください。 pāma o kake te kudasai. Xin hãy uốn tóc cho tôi.

ヘアーオイルをつけないでください。 heāoiru o tsuke nai de kudasai. Xin vui lòng không bôi dầu tóc.

ヘアースプレーをかけないでください。 heāsupurē o kake nai de kudasai. Xin vui lòng đừng dùng keo xịt tóc.

パーマが気に入りません。かけ直してください。 pāma ga kiniiri mase n. Kakenaoshi te kudasai. Tôi không thích uốn kiểu này. Xin hãy sửa lại.

鏡を貸してください。 kagami o kashi te kudasai. Hãy cho tôi mượn cái gương.

髪の毛が残っているので、払ってください。 kaminoke ga nokotte iru node, haratte kudasai. Vì tóc vẫn còn nên hãy vui lòng phủi giúp tôi.

Xem thêm:

Tiếng nhật giao tiếp hay dùng nhất trong nhà hàng, quán ăn

Cách tìm lớp tiếng Nhật tình nguyện ngay ở nơi bạn sống

SHARE